Chuyển đến nội dung
推车推車

tuīchē

Danh từĐộng từ

Lượng từ: 辆、部

1Danh từ

  1. xe đẩy (xe cút kít, xe đẩy siêu thị, xe nôi...)

Ví dụ

  1. 超市里有很多推车供顾客使用。

    Chāoshì lǐ yǒu hěn duō tuīchē gōng gùkè shǐyòng.Trong siêu thị có rất nhiều xe đẩy cho khách hàng sử dụng.

  2. 妈妈推着婴儿推车去公园散步。

    Māma tuīzhe yīng'ér tuīchē qù gōngyuán sànbù.Mẹ đẩy xe nôi đi dạo công viên.

2Động từ

  1. đẩy xe

Ví dụ

  1. 自行车链条断了,他只好一路推车回家。

    Zìxíngchē liàntiáo duàn le, tā zhǐhǎo yílù tuīchē huíjiā.Xích xe đạp đứt rồi, anh ấy đành phải đẩy xe suốt dọc đường về nhà.

  2. 前面坡度太陡,大家下车推车吧。

    Qiánmiàn pōdù tài dǒu, dàjiā xiàchē tuīchē ba.Phía trước dốc quá, mọi người xuống đẩy xe đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 婴儿推车 yīng'ér tuīchēxe đẩy em bé
  • 超市推车 chāoshì tuīchēxe đẩy siêu thị
  • 下车推车 xiàchē tuīchēxuống xe đẩy bộ
  • 帮忙推车 bāngmáng tuīchēgiúp đẩy xe

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

推着走的小车;也指推动车子前行的动作。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

推着 + danh từ推车

Dùng động tác "đẩy" kết hợp với danh từ xe đẩy. VD: 他推着手推车往仓库走去。– Anh ấy đẩy xe đẩy đi về phía nhà kho.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

推
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “推车” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1