Chuyển đến nội dung
掰

bāi

Hán Việt: BÁCH

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. bẻ
  2. tách ra bằng hai tay
  3. chia tay
  4. tuyệt giao
  5. cắt đứt quan hệ

Ví dụ

  1. 他把馒头掰成两半。

    Tā bǎ mántou bāi chéng liǎng bàn.Anh ấy bẻ chiếc màn thầu làm đôi.

  2. 他们俩因为一件小事掰了。

    Tāmen liǎ yīnwèi yí jiàn xiǎoshì bāi le.Hai người họ vì một chuyện nhỏ mà tuyệt giao rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 掰开 bāi kāibẻ ra, tách ra
  • 掰成两半 bāi chéng liǎng bànbẻ làm đôi
  • 掰手腕 bāi shǒuwànvật tay
  • 掰扯 bāichephân bua, nói lý lẽ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用手把东西分开或折断;方言中也指感情破裂。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + vật + 掰 + thành phần bổ ngữ (开/成/碎)

Dùng hai tay bẻ hoặc tách vật gì thành trạng thái nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

掰

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1