1Động từ
- xem
- đón xem (chương trình truyền hình)
Ví dụ
Huānyíng shōukàn jīnwǎn de xīnwén liánbō.
Chào mừng quý vị đón xem bản tin thời sự tối nay.
Shù bǎi wàn guānzhòng zài diànshìjī qián shōukàn le zhè chǎng zúqiú bǐsài.
Hàng triệu khán giả đã đón xem trận bóng đá này trước màn hình tivi.
Qǐng dàjiā zhǔnshí shōukàn míngtiān xiàwǔ de xiànchǎng zhíbō.
Mời mọi người đón xem đúng giờ buổi truyền hình trực tiếp vào chiều mai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
接收并观看(电视节目)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
准时/欢迎 + 收看 + tên chương trình
Thường dùng trong lời dẫn chương trình hoặc thông báo giờ phát sóng truyền hình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
