Chuyển đến nội dung
观看觀看

guānkàn

Hán Việt: QUAN KHÁN

HSK4Lượng từ: 次

1Động từ

  1. xem
  2. theo dõi
  3. quan sát
  4. xem, theo dõi

Ví dụ

  1. 今晚我们去观看足球比赛。

    Jīnwǎn wǒmen qù guānkàn zúqiú bǐsài.

    Tối nay chúng tôi đi xem trận thi đấu bóng đá.

  2. 许多人聚在广场上观看升旗仪式。

    Xǔduō rén jù zài guǎngchǎng shang guānkàn shēngqí yíshì.

    Rất nhiều người tập trung ở quảng trường để xem lễ thượng cờ.

  3. 欢迎大家免费观看这场演出。

    Huānyíng dàjiā miǎnfèi guānkàn zhè chǎng yǎnchū.

    Hoan nghênh mọi người đến xem buổi biểu diễn này miễn phí.

  4. 很多人在电视机前观看了这场足球比赛。

    Hěn duō rén zài diànshìjī qián guānkàn le zhè chǎng zúqiú bǐsài.

    Nhiều người đã theo dõi trận bóng đá này trước màn hình tivi.

  5. 今晚很多人都在电视机前观看足球比赛。

    Jīnwǎn hěn duō rén dōu zài diànshìjī qián guānkàn zúqiú bǐsài.

    Tối nay rất nhiều người ngồi trước màn hình tivi xem trận bóng đá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 观看比赛 guānkàn bǐsàixem thi đấu
  • 观看演出 guānkàn yǎnchūxem biểu diễn
  • 观看电影 guānkàn diànyǐngxem phim điện ảnh
  • 现场观看 xiànchǎng guānkànxem trực tiếp tại hiện trường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

特意看;参观欣赏。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

观看 + danh từ (chỉ buổi diễn/trận đấu/nghi lễ)

Động từ mang sắc thái trang trọng, tân ngữ thường là các hoạt động mang tính quy mô, biểu diễn. VD: 观看表演 – xem biểu diễn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

观
看

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1