1Động từ
- xem
- theo dõi
- quan sát
- xem, theo dõi
Ví dụ
Jīnwǎn wǒmen qù guānkàn zúqiú bǐsài.
Tối nay chúng tôi đi xem trận thi đấu bóng đá.
Xǔduō rén jù zài guǎngchǎng shang guānkàn shēngqí yíshì.
Rất nhiều người tập trung ở quảng trường để xem lễ thượng cờ.
Huānyíng dàjiā miǎnfèi guānkàn zhè chǎng yǎnchū.
Hoan nghênh mọi người đến xem buổi biểu diễn này miễn phí.
Hěn duō rén zài diànshìjī qián guānkàn le zhè chǎng zúqiú bǐsài.
Nhiều người đã theo dõi trận bóng đá này trước màn hình tivi.
Jīnwǎn hěn duō rén dōu zài diànshìjī qián guānkàn zúqiú bǐsài.
Tối nay rất nhiều người ngồi trước màn hình tivi xem trận bóng đá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
特意看;参观欣赏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
观看 + danh từ (chỉ buổi diễn/trận đấu/nghi lễ)
Động từ mang sắc thái trang trọng, tân ngữ thường là các hoạt động mang tính quy mô, biểu diễn. VD: 观看表演 – xem biểu diễn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
