Chuyển đến nội dung
收音机收音機

shōuyīnjī

Hán Việt: THU ÂM CƠ

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 台、部

1Danh từ

  1. máy thu thanh
  2. đài phát thanh
  3. ra-đi-ô

Ví dụ

  1. 爷爷喜欢用收音机听新闻。

    Yéye xǐhuan yòng shōuyīnjī tīng xīnwén.Ông nội thích nghe tin tức bằng máy thu thanh.

  2. 这台收音机年头太久,已经坏了。

    Zhè tái shōuyīnjī niántou tài jiǔ, yǐjīng huài le.Chiếc máy thu thanh này lâu năm quá rồi, đã hỏng mất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 听收音机 tīng shōuyīnjīnghe ra-đi-ô
  • 一台收音机 yì tái shōuyīnjīmột chiếc máy thu thanh
  • 半导体收音机 bàndǎotǐ shōuyīnjīra-đi-ô bán dẫn
  • 打开收音机 dǎkāi shōuyīnjībật đài ra-đi-ô

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

接收无线电广播的机器。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用/听 + 收音机

dùng máy thu thanh hoặc nghe đài ra-đi-ô. VD: 以前人们主要用收音机了解世界。– Trước đây mọi người chủ yếu dùng đài thu thanh để tìm hiểu thế giới.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

收
音
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1