Chuyển đến nội dung
改正

gǎizhèng

Hán Việt: CẢI CHÍNH

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. sửa chữa
  2. sửa đổi
  3. sửa sai

Ví dụ

  1. 认识到错误后,要及时改正。

    Rènshi dào cuòwù hòu, yào jíshí gǎizhèng.Sau khi nhận ra lỗi lầm, phải kịp thời sửa đổi.

  2. 老师帮我改正了作文里的语法错误。

    Lǎoshī bāng wǒ gǎizhèng le zuòwén lǐ de yǔfǎ cuòwù.Thầy giáo giúp tôi sửa các lỗi ngữ pháp trong bài văn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 改正错误 gǎizhèng cuòwùsửa chữa lỗi lầm
  • 改正缺点 gǎizhèng quēdiǎnsửa chữa khuyết điểm
  • 及时改正 jíshí gǎizhèngkịp thời sửa sai
  • 坚决改正 jiānjué gǎizhèngkiên quyết sửa đổi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把错误的改成正确的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

改正 + 错误/缺点

Động từ mang tân ngữ chỉ lỗi lầm hoặc khuyết điểm để biểu thị hành động sửa chữa. VD: 改正偏差 – Sửa chữa sai lệch.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

改
正

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1