1Danh từ
- câu
Ví dụ
Qǐng yòng zhè ge cí zào yí gè jùzi.
Xin hãy dùng từ này để đặt một câu.
Zhè ge jùzi de yìsi wǒ bú tài míngbai.
Nghĩa của câu này tôi không hiểu lắm.
Tā xiě le yí gè hěn cháng de jùzi.
Anh ấy viết một câu rất dài.
Zhè ge jùzi shì shénme yìsi?
Câu này có nghĩa là gì?
Zhè ge jùzi wǒ bù dǒng.
Câu này tôi không hiểu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用词和词组构成的、能够表达一个完整意思的语言单位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + từ ngữ + 造句子
Dùng từ nào đó để đặt câu. VD: 请用“决定”造一个句子。 – Hãy dùng từ 'quyết định' để đặt một câu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
