Chuyển đến nội dung
以下

yǐxià

Hán Việt: DĨ HẠ

Danh từ

HSK3

1Danh từ

  1. trở xuống
  2. dưới (về số lượng hoặc mức độ)
  3. dưới đây
  4. sau đây

Ví dụ

  1. 六岁以下儿童免费。

    Liù suì yǐxià értóng miǎnfèi.Trẻ em dưới sáu tuổi được miễn phí.

  2. 请看以下内容。

    Qǐng kàn yǐxià nèiróng.Xin vui lòng xem nội dung dưới đây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 以下内容 yǐxià nèiróngnội dung dưới đây
  • 十八岁以下 shíbā suì yǐxiàdưới 18 tuổi
  • 以下几种 yǐxià jǐ zhǒngmấy loại sau đây
  • 零度以下 líng dù yǐxiàdưới 0 độ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示在某种界限或数量之下,或指后面所说的事项。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số lượng / Mốc + 以下

Biểu thị dưới một mức hoặc số lượng cụ thể nào đó. VD: 100元以下 – dưới 100 tệ.

以下 + danh từ

Chỉ sự vật, nội dung sắp được đề cập tiếp theo. VD: 请回答以下问题。– Xin hãy trả lời các câu hỏi sau đây.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

以
下

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1