Chuyển đến nội dung
错误錯誤

cuòwù

Hán Việt: THÁC NGỘ

Danh từTính từDanh từ, tính từ

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. sai lầm
  2. lỗi lầm

Ví dụ

  1. 人人都会犯错误。

    Rénrén dōuhuì fàn cuòwù.Ai cũng có thể phạm sai lầm.

  2. 承认错误是改正的第一步。

    Chéngrèn cuòwù shì gǎizhèng de dì-yī bù.Thừa nhận sai lầm là bước đầu tiên để sửa chữa.

2Tính từ

  1. sai
  2. không đúng
  3. lỗi, sai sót
  4. sai sót, lỗi lầm

Ví dụ

  1. 你的答案是错误的。

    Nǐ de dá'àn shì cuòwù de.Đáp án của bạn là sai.

  2. 这是一个完全错误的决定。

    Zhè shì yí ge wánquán cuòwù de juédìng.Đây là một quyết định hoàn toàn sai lầm.

3Danh từ, tính từ

  1. sai lầm, lỗi lầm
  2. sai trái
  3. sai lầm, lỗi sai
  4. lỗi sai, sai sót

Ví dụ

  1. 知错就改才能避免重复犯同样的错误。

    Zhī cuò jiù gǎi cái néng bìmiǎn chóngfù fàn tóngyàng de cuòwù.Biết sai mà sửa mới tránh được việc lặp lại cùng một sai lầm.

  2. 每个人都会犯错误,关键是要勇于改正。

    Měi ge rén dōu huì fàn cuòwù, guānjiàn shì yào yǒngyú gǎizhèng.Ai cũng có lúc phạm sai lầm, quan trọng là phải dũng cảm sửa đổi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 犯错误 fàn cuòwùphạm sai lầm
  • 改正错误 gǎizhèng cuòwùsửa chữa sai lầm
  • 承认错误 chéngrèn cuòwùnhận lỗi
  • 严重的错误 yánzhòng de cuòwùlỗi lầm nghiêm trọng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不正确的思想、行为等;不合客观实际。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

犯 + 错误

Phạm phải sai lầm. VD: 犯了严重的错误。– Phạm sai lầm nghiêm trọng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

错
误

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1