1Danh từ
- xe cứu thương
- xe cấp cứu
- xe cứu thương, xe cấp cứu
Ví dụ
Lùshang tīngdào jiùhùchē de shēngyīn, chēliàng yīnggāi zhǔdòng ràngxíng.
Khi nghe thấy tiếng xe cấp cứu trên đường, các phương tiện nên chủ động nhường đường.
Yǒurén tūrán yūndǎo le, kuài jiào jiùhùchē!
Có người đột nhiên ngất xỉu rồi, mau gọi xe cấp cứu đi!
Jiùhùchē wǔ fēnzhōng nèi jiù gǎndào le xiànchǎng.
Xe cứu thương đã tới hiện trường trong vòng năm phút.
Yǒu rén shòushāng le, qǐng kuài diǎn jiào jiùhùchē!
Có người bị thương rồi, xin hãy gọi xe cứu thương nhanh lên!
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专门用于抢救和运送病伤人员的特种车辆。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
叫 / 呼叫 + 救护车
Gọi điện xin xe cứu thương tới ứng cứu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
