1Danh từ
- giáo trình
- sách giáo khoa
- tài liệu giảng dạy
- giáo trình, tài liệu giảng dạy
- giáo trình, sách tài liệu giảng dạy
Ví dụ
Zhè běn jiàocái fēicháng shìhé chūxuézhě.
Cuốn giáo trình này rất thích hợp cho người mới bắt đầu.
Lǎoshī zhèngzài gēnjù xīn jiàocái bèikè.
Giáo viên đang chuẩn bị bài giảng dựa trên giáo trình mới.
Wǒmen xuéxiào xuǎnyòng le yí tào shíyòng de Hànyǔ jiàocái.
Trường chúng tôi đã chọn dùng một bộ giáo trình tiếng Trung mang tính ứng dụng cao.
Zhè běn zhōngwén jiàocái de biānpái fēicháng hélǐ.
Bố cục của cuốn giáo trình tiếng Trung này rất hợp lý.
Zhè tào duìwài Hànyǔ jiàocái biānpái de jì shēngdòng yòu kēxué.
Bộ giáo trình Hán ngữ đối ngoại này biên soạn vừa sinh động vừa khoa học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供教学用的资料,如课本、讲义等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
编写 / 选用 / 学习 + 教材
Các động từ thông dụng đi với tân ngữ "教材" biểu thị việc biên soạn, chọn lựa hoặc sử dụng tài liệu học tập.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
