Chuyển đến nội dung
教材

jiàocái

Hán Việt: GIÁO TÀI

HSK5Lượng từ: 本、套

1Danh từ

  1. giáo trình
  2. sách giáo khoa
  3. tài liệu giảng dạy
  4. giáo trình, tài liệu giảng dạy
  5. giáo trình, sách tài liệu giảng dạy

Ví dụ

  1. 这本教材非常适合初学者。

    Zhè běn jiàocái fēicháng shìhé chūxuézhě.

    Cuốn giáo trình này rất thích hợp cho người mới bắt đầu.

  2. 老师正在根据新教材备课。

    Lǎoshī zhèngzài gēnjù xīn jiàocái bèikè.

    Giáo viên đang chuẩn bị bài giảng dựa trên giáo trình mới.

  3. 我们学校选用了一套实用的汉语教材。

    Wǒmen xuéxiào xuǎnyòng le yí tào shíyòng de Hànyǔ jiàocái.

    Trường chúng tôi đã chọn dùng một bộ giáo trình tiếng Trung mang tính ứng dụng cao.

  4. 这本中文教材的编排非常合理。

    Zhè běn zhōngwén jiàocái de biānpái fēicháng hélǐ.

    Bố cục của cuốn giáo trình tiếng Trung này rất hợp lý.

  5. 这套对外汉语教材编排得既生动又科学。

    Zhè tào duìwài Hànyǔ jiàocái biānpái de jì shēngdòng yòu kēxué.

    Bộ giáo trình Hán ngữ đối ngoại này biên soạn vừa sinh động vừa khoa học.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 汉语教材 Hànyǔ jiàocáigiáo trình tiếng Trung
  • 编写教材 biānxiě jiàocáibiên soạn giáo trình
  • 选用教材 xuǎnyòng jiàocáichọn dùng giáo trình
  • 电子教材 diànzǐ jiàocáigiáo trình điện tử
  • 一套教材 yí tào jiàocáimột bộ giáo trình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

供教学用的资料,如课本、讲义等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

编写 / 选用 / 学习 + 教材

Các động từ thông dụng đi với tân ngữ "教材" biểu thị việc biên soạn, chọn lựa hoặc sử dụng tài liệu học tập.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

教
材

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1