1Phó từ
- quả là
- thật là
- dường như
Ví dụ
Zhè jiàn shì jiǎnzhí bùkě-sīyì.
Chuyện này quả thực không thể tưởng tượng nổi.
Tīng le tā de jiěshì, wǒ jiǎnzhí bù gǎn xiāngxìn zìjǐ de ěrduo.
Nghe lời giải thích của anh ấy, tôi gần như không dám tin vào tai mình.
Zhèlǐ de jǐngsè měi jí le, jiǎnzhí xiàng yì fú huà.
Cảnh sắc ở đây đẹp tuyệt vời, quả thật giống hệt một bức tranh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示完全如此或差不多如此,含有夸张语气。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
简直 + 是 / 像 / 不敢……
Dùng trước vị ngữ để biểu thị ngữ khí khẳng định mạnh mẽ hoặc phóng đại, nhấn mạnh sự việc hoàn toàn đúng là như vậy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
