1Danh từ
- người mù chữ
- nạn mù chữ
Ví dụ
Jīngguò jǐ nián de nǔlì, gāi dìqū yǐjīng jīběn xiāochú le wénmáng.
Qua vài năm nỗ lực, khu vực này đã cơ bản xóa nạn mù chữ.
Zài guòqù, hěn duō pínkùn xiāngcūn lǐ wénmáng zhàn le juédà duōshù.
Trong quá khứ, ở nhiều làng quê nghèo người mù chữ chiếm đa số.
Xiàndài shèhuì lǐ, bù dǒng diànnǎo de rén bèi chēng wéi “xīn wénmáng”.
Trong xã hội hiện đại, người không biết dùng máy tính bị gọi là 'người mù chữ thời đại mới'.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不识字并且不会写字的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
扫除 / 消除 + 文盲
Cụm động tân chỉ việc phổ cập kiến thức, xóa bỏ tình trạng không biết chữ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
