Jǐnguǎn miànlín jùdà de kùnnan, dàjiā yīrán bǎochí zhe wánqiáng de dòuzhì.Dù đối mặt với khó khăn to lớn, mọi người vẫn giữ vững ý chí chiến đấu ngoan cường.
顽强的斗志wánqiáng de dòuzhìý chí chiến đấu ngoan cường
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
战斗的意志。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
激发/保持/削弱 + 斗志
kết hợp với các động từ để diễn tả mức độ nâng cao, duy trì hoặc giảm bớt ý chí chiến đấu. VD: 激烈的竞争激发了他的斗志。– Cuộc cạnh tranh khốc liệt đã khơi dậy ý chí chiến đấu của anh ấy.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.