1Danh từ
- thiên hà
- hệ sao
Ví dụ
Yínhéxì shì yí ge pángdà de xīngxì.
Dải Ngân Hà là một thiên hà khổng lồ.
Kēxuéjiā shǐyòng wàngyuǎnjìng fāxiàn le shǔ yǐ yì jì de yáoyuǎn xīngxì.
Các nhà khoa học dùng kính viễn vọng đã phát hiện ra hàng ức thiên hà xa xôi.
Zài zhè ge xīngxì zhōng, yǒu xǔduō héngxīng kěnéng yōngyǒu zìjǐ de xíngxīng.
Trong thiên hà này, có rất nhiều ngôi sao có thể sở hữu các hành tinh của riêng mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由无数恒星和星际物质组成的天体系统。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一个 + 庞大/遥远的 + 星系
Miêu tả quy mô hoặc vị trí của một thiên hà. VD: 科学家观测到了一个新星系。– Các nhà khoa học đã quan sát được một thiên hà mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “星系” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
