1Động từ
- say máy bay
Ví dụ
Wǒ yǒu qīngwēi de yùnjī, qǐfēi shí juéde tóuyūn.
Tôi hơi say máy bay, lúc cất cánh thấy chóng mặt.
Shàng fēijī qián bàn xiǎoshí chī yí piàn yùnjī yào.
Uống một viên thuốc say máy bay trước khi lên máy bay nửa tiếng.
Měi cì zuò fēijī chūchāi tā dūhuì yùnjī.
Lần nào đi công tác bằng máy bay anh ấy cũng bị say máy bay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
乘飞机时因耳前庭平衡机能受刺激而引起头晕、恶心、呕吐等症状。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
害怕 / 容易 + 晕机
dùng làm vị ngữ hoặc tân ngữ chỉ hiện tượng say tàu bay. VD: 他从小就容易晕机。– Từ nhỏ anh ấy đã dễ say máy bay.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
