1Danh từ
- tiệc tối
- dạ hội
- buổi liên hoan tối
- dạ hội, buổi tiệc tối
- dạ hội, tiệc buổi tối
- buổi tiệc tối, dạ hội
Ví dụ
Jīnwǎn xuéxiào yǒu yí ge yíngxīn wǎnhuì.
Tối nay trường có một buổi dạ hội chào đón tân sinh viên.
Wǒmen zài wǎnhuì shang chànggē tiàowǔ.
Chúng tôi ca hát nhảy múa trong đêm liên hoan.
Zuótiān de Chūnjié wǎnhuì fēicháng jīngcǎi.
Đêm hội Tết Nguyên đán hôm qua vô cùng đặc sắc.
Nǐ cānjiā wǎnhuì ma?
Bạn có tham gia dạ hội không?
Wǒmen jǔxíng yí ge shēngri wǎnhuì.
Chúng tôi tổ chức một buổi dạ hội sinh nhật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在晚上举行的聚会,通常有文艺演出或庆祝活动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 晚会 + 上 + động từ
diễn tả hoạt động diễn ra trong buổi dạ hội. VD: 她在晚会上唱了一首歌。– Cô ấy đã hát một bài trong buổi dạ hội.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
