1Danh từ
- ngày nắng, trời nắng
Ví dụ
Míngtiān shì qíngtiān, qìwēn huì gāo yìxiē.
Ngày mai là ngày nắng, nhiệt độ sẽ cao hơn một chút.
Jīntiān shì gè dà qíngtiān, wǒmen qù páshān ba.
Hôm nay là một ngày nắng đẹp, chúng ta đi leo núi đi.
Bǐqǐ xiàyǔtiān, wǒ gèng xǐhuan qíngtiān.
So với ngày mưa, tôi thích ngày nắng hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
晴朗的天气或晴朗的日子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
今天/明天 + 是 + 晴天
Diễn đạt thời tiết hôm nay/ngày mai là ngày nắng. VD: 预报说周末是晴天。– Dự báo nói cuối tuần là trời nắng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
