1Tính từ
- nổi tiếng
Ví dụ
Tā shì yí wèi hěn yǒumíng de zuòjiā.
Ông ấy là một nhà văn rất nổi tiếng.
Chángchéng zài Zhōngguó fēicháng yǒumíng.
Vạn Lý Trường Thành vô cùng nổi tiếng ở Trung Quốc.
Zhè jiā kǎoyā diàn zài zhè gè chéngshì hěn yǒumíng.
Quán vịt quay này rất nổi tiếng ở thành phố này.
Zhèlǐ shì yǒumíng de fēngjǐngqū.
Nơi này là khu danh lam thắng cảnh nổi tiếng.
Zhèlǐ shì yí ge hěn yǒumíng de dìfang.
Nơi đây là một địa điểm rất nổi tiếng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
名字大家都知道;出名。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + phạm vi + 很有名
Nổi tiếng ở trong một phạm vi/khu vực nào đó. VD: 他在学校很有名。– Anh ấy rất nổi tiếng ở trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
