📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “有条不紊”
1Thành ngữ
- ngăn nắp
- có trật tự
- đâu ra đấy
- mạch lạc
Ví dụ
Jǐnguǎn xiànchǎng shífēn hùnluàn, tā yīrán yǒutiáo-bùwěn de zǔzhī jiùyuán.
Dù hiện trường rất hỗn loạn, anh ấy vẫn tổ chức cứu hộ một cách đâu ra đấy.
Tā de fángjiān zǒngshì shōushi de yǒutiáo-bùwěn.
Căn phòng của cô ấy lúc nào cũng được thu dọn ngăn nắp gọn gàng.
Mìshū yǒutiáo-bùwěn de ānpái hǎo le yī zhōu de gōngzuò rìchéng.
Thư ký đã sắp xếp lịch làm việc một tuần một cách rành mạch, trật tự.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容做事有条理,丝毫不乱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有条不紊 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ biểu thị hành động diễn ra theo trình tự rõ ràng, không hề rối loạn. VD: 工作正在有条不紊地开展。– Công việc đang được triển khai một cách đâu ra đấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
