Chuyển đến nội dung
有条不紊有條不紊

yǒutiáo-bùwěn

Hán Việt: HỮU ĐIỀU BẤT VẪN

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. ngăn nắp
  2. có trật tự
  3. đâu ra đấy
  4. mạch lạc

Ví dụ

  1. 尽管现场十分混乱,他依然有条不紊地组织救援。

    Jǐnguǎn xiànchǎng shífēn hùnluàn, tā yīrán yǒutiáo-bùwěn de zǔzhī jiùyuán.

    Dù hiện trường rất hỗn loạn, anh ấy vẫn tổ chức cứu hộ một cách đâu ra đấy.

  2. 她的房间总是收拾得有条不紊。

    Tā de fángjiān zǒngshì shōushi de yǒutiáo-bùwěn.

    Căn phòng của cô ấy lúc nào cũng được thu dọn ngăn nắp gọn gàng.

  3. 秘书有条不紊地安排好了一周的工作日程。

    Mìshū yǒutiáo-bùwěn de ānpái hǎo le yī zhōu de gōngzuò rìchéng.

    Thư ký đã sắp xếp lịch làm việc một tuần một cách rành mạch, trật tự.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 有条不紊地进行 yǒutiáo-bùwěn de jìnxíngtiến hành một cách trật tự đâu ra đấy
  • 安排得有条不紊 ānpái de yǒutiáo-bùwěnsắp xếp ngăn nắp/rành mạch
  • 组织得有条不紊 zǔzhī de yǒutiáo-bùwěntổ chức đâu ra đấy
  • 有条不紊地工作 yǒutiáo-bùwěn de gōngzuòlàm việc ngăn nắp mạch lạc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容做事有条理,丝毫不乱。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有条不紊 + 地 + động từ

Làm trạng ngữ biểu thị hành động diễn ra theo trình tự rõ ràng, không hề rối loạn. VD: 工作正在有条不紊地开展。– Công việc đang được triển khai một cách đâu ra đấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

有
条
不
紊

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1