1Tính từ
- bừa bãi
- lộn xộn
- rối bời
Ví dụ
Fángjiān lǐ luànqībāzāo de, kuài shōushi yíxià.
Trong phòng bừa bộn quá, dọn dẹp chút đi.
Zhuōzi shang duīmǎn le luànqībāzāo de wénjiàn.
Trên bàn chất đống những tài liệu lộn xộn bừa bãi.
Zhè jiàn shì fāshēng hòu, tā de xīnxù luànqībāzāo.
Sau khi chuyện này xảy ra, tâm trạng của anh ấy rối bời.
2Thành ngữ
- bừa bãi, lộn xộn, rối tinh rối mù
- lộn tùng phèo, bừa bãi
- lộn xộn, bừa bãi, ngổn ngang
Ví dụ
Jǐ tiān méi shōushi, wūzi lǐ luànqībāzāo de.
Mấy ngày không dọn dẹp, trong phòng bừa bộn cả lên.
Nǐ zěnme bǎ fángjiān nòng de luànqībāzāo de?
Sao con lại bày phòng ốc bừa bộn thế này?
Tā de fángjiān zhěngtiān luànqībāzāo de, cónglái bù shōushi.
Căn phòng của cậu ấy suốt ngày bừa bộn ngổn ngang, chẳng bao giờ chịu dọn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容毫无秩序,杂乱无章。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
弄/搞 + 得 + 乱七八糟
Làm bổ ngữ chỉ kết quả/trạng thái biểu thị biến cái gì thành một mớ hỗn độn. VD: 孩子们把客厅弄得乱七八糟。– Lũ trẻ làm phòng khách bừa bộn hết cả lên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
