Chuyển đến nội dung
乱七八糟亂七八糟

luànqībāzāo

Hán Việt: LOẠN THẤT BÁT TAO

HSK7–9

1Tính từ

  1. bừa bãi
  2. lộn xộn
  3. rối bời

Ví dụ

  1. 房间里乱七八糟的,快收拾一下。

    Fángjiān lǐ luànqībāzāo de, kuài shōushi yíxià.

    Trong phòng bừa bộn quá, dọn dẹp chút đi.

  2. 桌子上堆满了乱七八糟的文件。

    Zhuōzi shang duīmǎn le luànqībāzāo de wénjiàn.

    Trên bàn chất đống những tài liệu lộn xộn bừa bãi.

  3. 这件事发生后,他的心绪乱七八糟。

    Zhè jiàn shì fāshēng hòu, tā de xīnxù luànqībāzāo.

    Sau khi chuyện này xảy ra, tâm trạng của anh ấy rối bời.

2Thành ngữ

  1. bừa bãi, lộn xộn, rối tinh rối mù
  2. lộn tùng phèo, bừa bãi
  3. lộn xộn, bừa bãi, ngổn ngang

Ví dụ

  1. 几天没收拾,屋子里乱七八糟的。

    Jǐ tiān méi shōushi, wūzi lǐ luànqībāzāo de.

    Mấy ngày không dọn dẹp, trong phòng bừa bộn cả lên.

  2. 你怎么把房间弄得乱七八糟的?

    Nǐ zěnme bǎ fángjiān nòng de luànqībāzāo de?

    Sao con lại bày phòng ốc bừa bộn thế này?

  3. 他的房间整天乱七八糟的,从来不收拾。

    Tā de fángjiān zhěngtiān luànqībāzāo de, cónglái bù shōushi.

    Căn phòng của cậu ấy suốt ngày bừa bộn ngổn ngang, chẳng bao giờ chịu dọn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 弄得乱七八糟 nòng de luànqībāzāolàm cho rối tung lên
  • 搞得乱七八糟 gǎo de luànqībāzāoquấy cho lộn tùng phèo
  • 一堆乱七八糟的事 yì duī luànqībāzāo de shìmột đống chuyện rắc rối lộn xộn
  • 乱七八糟的想法 luànqībāzāo de xiǎngfǎnhững suy nghĩ hỗn loạn/vớ vẩn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容毫无秩序,杂乱无章。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

弄/搞 + 得 + 乱七八糟

Làm bổ ngữ chỉ kết quả/trạng thái biểu thị biến cái gì thành một mớ hỗn độn. VD: 孩子们把客厅弄得乱七八糟。– Lũ trẻ làm phòng khách bừa bộn hết cả lên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

乱
七
八
糟

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1