Chuyển đến nội dung
有罪

yǒuzuì

Tính từ

1Tính từ

  1. có tội

Ví dụ

  1. 法官宣布被告有罪。

    Fǎguān xuānbù bèigào yǒuzuì.Thẩm phán tuyên bố bị cáo có tội.

  2. 他虽然犯了错,但并不构成有罪。

    Tā suīrán fàn le cuò, dàn bìng bù gòuchéng yǒuzuì.Anh ấy tuy phạm lỗi, nhưng không cấu thành tội.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 判决有罪 pànjué yǒuzuìphán quyết có tội
  • 有罪推定 yǒuzuì tuīdìngsuy đoán có tội
  • 认定有罪 rèndìng yǒuzuìxác định có tội
  • 犯人有罪 fànrén yǒuzuìphạm nhân có tội

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

犯有罪行;具有刑法上应当承担刑事责任的行为。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被判 + 有罪

Bị tòa án tuyên án hoặc phán quyết có tội. VD: 他因贪污被判有罪。– Anh ta bị tuyên có tội vì tội tham ô.

认定 / 宣告 + 某人 + 有罪

Nhận định / tuyên bố ai đó có tội. VD: 法庭认定嫌疑人有罪。– Tòa án nhận định nghi phạm có tội.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

有
罪

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1