1Danh từ
- bản lĩnh
- tài cán
- khả năng
Ví dụ
Tā hěn yǒu běnshi, shénme kùnnan dōu néng jiějué.
Anh ấy rất có bản lĩnh, khó khăn nào cũng giải quyết được.
Yǒu běnshi nǐ jiù zìjǐ qù zuò, bié kào biérén.
Có bản lĩnh thì tự cậu đi mà làm, đừng dựa dẫm vào người khác.
Xué hǎo zhēn běnshi cái néng lìzú shèhuì.
Học được tài nghệ thực sự mới có thể đứng vững trong xã hội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
本领;技能。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有 / 没 + 本事 + Động từ
Có hoặc không có khả năng, bản lĩnh làm việc gì đó. VD: 他有本事解决这个问题。– Anh ấy có khả năng giải quyết vấn đề này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
