1Lượng từ
- phần
- suất
- bản (báo, tài liệu, thức ăn)
- phần chia
- bản, tờ, phần (lượng từ)
- bản, phần, tờ (lượng từ của báo, tài liệu)
- phần, tấm (lòng)
- bản, phần, suất (công việc, tài liệu...)
Ví dụ
Qǐng gěi wǒ lái yí fèn chǎofàn.
Làm ơn cho tôi một suất cơm rang.
Wǒ mǎi le yí fèn bàozhǐ.
Tôi đã mua một tờ báo.
Zhè fèn gōngzuò yě yǒu nǐ de yí fèn gōngláo.
Công việc này cũng có một phần công lao của bạn.
Wǒ mǎi yí fèn bàozhǐ.
Tôi mua một tờ báo.
Gěi wǒ yí fèn bàozhǐ.
Cho tôi một tờ báo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
量词,用于报刊、文件、饭菜等;也指整体中的一部分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一 + 份 + danh từ (tài liệu, thức ăn, tình cảm, công việc)
Lượng từ dùng cho đồ ăn suất, văn kiện, giấy tờ, công việc hoặc tình cảm. VD: 一份心意 (một tấm lòng).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “份” 9
- 月份yuèfèn NGUYỆT PHẦNthángHSK4
- 身份shēnfèn THÂN PHẬNthân phận; tư cách; địa vị xã hộiHSK5
- 省份shěngfèn TỈNH PHẬNtỉnh; đơn vị hành chính cấp tỉnhHSK5
- 备份bèifèn BỊ PHẦNsao lưu; sao chép dự phòng; bản sao lưuHSK7–9
- 份额fèn’é PHẦN NGẠCHphần ngạch; tỷ trọng; thị phầnHSK7–9
- 股份gǔfèn CỔ PHẦNcổ phầnHSK7–9
- 身份证shēnfènzhèng THÂN PHẬN CHỨNGchứng minh thư; căn cước công dân; thẻ căn cướcHSK4
- 身份卡shēnfènkǎ THÂN PHẬN KHẠPthẻ căn cước; thẻ nhận dạng; thẻ IDHSK5
- 身份证明shēnfènzhèngmínggiấy tờ tùy thân; chứng minh nhân dân; giấy tờ chứng minh thân phậnHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
