1Danh từ
- dầu diesel
- dầu cặn
Ví dụ
Dàxíng huòchē tōngcháng dōu shì jiā cháiyóu de.
Xe tải cỡ lớn thông thường đều chạy bằng dầu diesel.
Suízhe yóujià shàngzhǎng, cháiyóu jiàgé yě yǒu suǒ tígāo.
Cùng với sự tăng giá dầu, giá dầu diesel cũng có phần tăng lên.
Zhè tái fādiànjī xūyào shǐyòng cháiyóu yùnzhuǎn.
Chiếc máy phát điện này cần dùng dầu diesel để vận hành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从石油中提炼出的一种较柴油机等使用的重质燃料油。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ (升 / 吨) + 柴油
柴油 là danh từ chỉ chất lỏng không đếm được, dùng lượng từ đo lường như 升 (lít), 吨 (tấn), 桶 (thùng).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “柴油” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
