1Danh từ
- nhiên liệu
- chất đốt
Ví dụ
Méitàn shì yì zhǒng chuántǒng de ránliào.
Than đá là một loại nhiên liệu truyền thống.
Xīn néngyuán qìchē bù xūyào xiāohào chuántǒng ránliào.
Xe năng lượng mới không cần tiêu hao nhiên liệu truyền thống.
Zhè zhǒng fēijī de ránliào yǐjīng kuài yào hàojìn le.
Nhiên liệu của chiếc máy bay này sắp cạn kiệt rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能燃烧并产生热量或能量的物质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以……为燃料
Lấy / dùng cái gì làm nhiên liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “燃料” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
