Chuyển đến nội dung
作为作為

zuòwéi

Hán Việt: TÁC VI

HSK4Lượng từ: 番、种

1Giới từ

  1. với tư cách là
  2. với vai trò là
  3. lấy làm

Ví dụ

  1. 作为一名学生,应该努力学习。

    Zuòwéi yì míng xuésheng, yīnggāi nǔlì xuéxí.

    Với tư cách là một học sinh, nên nỗ lực học tập.

  2. 作为班长,他总是第一个到教室。

    Zuòwéi bānzhǎng, tā zǒng shì dì-yī gè dào jiàoshì.

    Với tư cách là lớp trưởng, anh ấy luôn là người đầu tiên đến lớp.

  3. 作为父母,我们都希望孩子健康成长。

    Zuòwéi fùmǔ, wǒmen dōu xīwàng háizi jiànkāng chéngzhǎng.

    Với vai trò là cha mẹ, chúng tôi đều mong con cái lớn lên khỏe mạnh.

2Động từ

  1. coi là
  2. xem là

Ví dụ

  1. 我把他的建议作为参考。

    Wǒ bǎ tā de jiànyì zuòwéi cānkǎo.

    Tôi lấy ý kiến của anh ấy làm tham khảo.

  2. 这份礼物作为我们友谊的见证。

    Zhè fèn lǐwù zuòwéi wǒmen yǒuyì de jiànzhèng.

    Món quà này được coi như minh chứng cho tình bạn của chúng ta.

  3. 他把这次失败作为前进的动力。

    Tā bǎ zhè cì shībài zuòwéi qiánjìn de dònglì.

    Anh ấy lấy thất bại lần này làm động lực tiến bước.

3Danh từ

  1. thành tựu
  2. sự nghiệp
  3. đóng góp

Ví dụ

  1. 他在科研领域做出了很大作为。

    Tā zài kēyán lǐngyù zuòchū le hěn dà zuòwéi.

    Anh ấy đã tạo nên thành tựu lớn trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học.

  2. 年轻人应该努力工作,争取有一番作为。

    Niánqīngrén yīnggāi nǔlì gōngzuò, zhēngqǔ yǒu yì fān zuòwéi.

    Người trẻ nên nỗ lực làm việc, phấn đấu có được chút sự nghiệp.

  3. 他整天无所作为,浪费青春。

    Tā zhěngtiān wúsuǒzuòwéi, làngfèi qīngchūn.

    Anh ấy cả ngày chẳng làm nên trò trống gì, lãng phí thanh xuân.

4Động từ, giới từ

  1. với tư cách là, làm
  2. với tư cách là, xem như
  3. với tư cách là, làm (nghề gì)

Ví dụ

  1. 作为一个汉语教师,我感到责任重大。

    Zuòwéi yí gè Hànyǔ jiàoshī, wǒ gǎndào zérèn zhòngdà.

    Với tư cách là một giáo viên dạy tiếng Trung, tôi thấy trách nhiệm vô cùng lớn lao.

  2. 作为班长,他经常主动帮助其他同学。

    Zuòwéi bānzhǎng, tā jīngcháng zhǔdòng bāngzhù qítā tóngxué.

    Với tư cách là lớp trưởng, bạn ấy luôn chủ động giúp đỡ mọi người.

  3. 作为班长,他处处为大家着想。

    Zuòwéi bānzhǎng, tā chùchù wèi dàjiā zhuóxiǎng.

    Với tư cách là lớp trưởng, bạn ấy luôn nghĩ cho tập thể.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 作为一名…… zuòwéi yì míng...với tư cách là một...
  • 无所作为 wú suǒ zuòwéikhông làm nên trò trống gì
  • 一番作为 yì fān zuòwéimột sự nghiệp / đóng góp to lớn
  • 大有作为 dà yǒu zuòwéicó thể làm nên nghiệp lớn
  • 作为参考 zuòwéi cānkǎolấy làm tham khảo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

以某种身分;当作;所做的事或做出的成绩。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

作为 + thân phận / tư cách, + mệnh đề

Đặt ở đầu phân câu biểu thị tư cách, vai trò để đưa ra hành động hay suy nghĩ tương ứng. VD: 作为一个朋友,我想给你提个建议。– Với tư cách là một người bạn, tôi muốn góp ý cho bạn.

把 + A + 作为 + B

Coi A là B, lấy A làm B. VD: 把困难作为考验。– Coi khó khăn là thử thách.

作为 + Danh từ / Cụm danh từ, ...

Giới từ “作为” dùng để chỉ rõ thân phận, tư cách của một người hoặc tính chất, đặc điểm của một sự vật. “作为” không thể đứng độc lập làm thành phần câu mà bắt buộc phải kết hợp với danh từ hoặc ngữ danh từ phía sau tạo thành cụm giới từ chỉ thân phận/vai trò, tương đương với “với tư cách là...”, “với vai trò là...”, “là...” trong tiếng Việt.

作为铁路工作人员,节日里他也得上班。 – Là nhân viên ngành đường sắt, ngày lễ anh ấy cũng phải đi làm.

作为老师,她非常关心每一个学生。 – Là giáo viên, cô ấy rất quan tâm đến từng học sinh.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

作为 + Danh từ/Cụm danh từ, ...

Giới từ "作为" dùng để nêu rõ thân phận, cương vị của một người hoặc tính chất, tư cách của một sự vật. "作为" không đứng độc lập mà bắt buộc phải kết hợp với danh từ hoặc cụm danh từ phía sau để tạo thành cụm giới từ, thường đứng đầu câu làm trạng ngữ nhằm tạo tiền đề, góc nhìn cho nhận định hoặc hành động ở vế sau. Trong tiếng Việt thường dịch là "Với tư cách là...", "Là...".

作为一年里最重要的传统节日,春节对中国人来说有着特别的意义。 – Là ngày lễ truyền thống quan trọng nhất trong năm, Tết Nguyên Đán mang ý nghĩa vô cùng đặc biệt đối với người Trung Quốc.

作为好朋友,我们一直互相关心、互相帮助。 – Với tư cách là bạn bè tốt, chúng mình luôn quan tâm và giúp đỡ lẫn nhau.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

作
为

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “作为” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1