1Động từ
- tự phong
- tự khoe khoang
- rêu rao
Ví dụ
Tā zǒngshì biāobǎng zìjǐ shì dàgōngwúsī de.
Ông ta luôn rêu rao mình là chí công vô tư.
Zhè jiā gōngsī yīzhí biāobǎng huánbǎo lǐniàn, shíjì shang què wūrǎn yánzhòng.
Công ty này luôn rêu rao triết lý bảo vệ môi trường, nhưng thực tế lại gây ô nhiễm nghiêm trọng.
Tā dàochù biāobǎng zìjǐ de gāoshàng pǐngé, lìng rén fǎngǎn.
Hắn đi khắp nơi tự khoe nhân phẩm cao thượng của mình khiến ai cũng phản cảm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
吹嘘,夸耀(多含贬义)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
标榜 + 自己是 / 为……
tự nhận, tự rêu rao bản thân là cái gì đó (thường mang ý châm biếm).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
