1Phó từ
- công nhiên
- ngang nhiên
- trắng trợn
Ví dụ
Tā gōngrán wéifǎn le gōngsī de guīzhāng zhìdù.
Anh ấy đã ngang nhiên vi phạm nội quy của công ty.
Yǒuxiē shāngjiā gōngrán shòumài jiǎmào wěiliè chǎnpǐn.
Có một số thương gia ngang nhiên bán hàng giả hàng kém chất lượng.
Zài gōnggòng chǎnghé gōngrán xīyān shì bù wénmíng de xíngwéi.
Ngang nhiên hút thuốc nơi công cộng là hành vi thiếu văn minh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
公开地,毫无顾忌地(多含贬义)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
公然 + động từ (mang nghĩa tiêu cực)
làm việc sai trái một cách trắng trợn, không chút kiêng dè. VD: 他公然撒谎。– Anh ta công nhiên nói dối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
