1Đại từ
- tự mình
- bản thân
- bản thân, tự mình
- tự, tự mình, bản thân
- tự mình, bản thân
Ví dụ
Zhè jiàn shìqing yóu wǒ zìjǐ lái zuò.
Chuyện này do tự bản thân tôi làm.
Wǒmen yào zhàogù hǎo zìjǐ.
Chúng ta phải chăm sóc tốt cho bản thân.
Tā zhǐ xiǎngzhe zìjǐ, bù xiǎng biérén.
Anh ấy chỉ nghĩ cho bản thân, không nghĩ đến người khác.
Zhè shì wǒ zìjǐ de shū.
Đây là sách của chính bản thân tôi.
Tántan zìjǐ de àihào.
Nói về sở thích của chính mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
代词,复指自身。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
đại từ nhân xưng / danh từ + 自己
dùng liền sau danh từ hoặc đại từ để nhấn mạnh chính người đó. VD: 他自己去了。– Chính anh ấy đã đi.
自己 + động từ
tự mình làm việc gì. VD: 衣服要自己洗。– Quần áo phải tự giặt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
