Chuyển đến nội dung
树枝樹枝

shùzhī

Danh từ

Lượng từ: 根、支

1Danh từ

  1. cành cây

Ví dụ

  1. 一只小鸟停在树枝上唱歌。

    Yī zhī xiǎoniǎo tíng zài shùzhī shàng chànggē.Một chú chim nhỏ đậu trên cành cây hót.

  2. 大风刮断了好几根树枝。

    Dàfēng guāduàn le hǎojǐ gēn shùzhī.Gió lớn đã thổi gãy mấy cành cây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 折断树枝 zhéduàn shùzhībẻ gãy cành cây
  • 枯干的树枝 kūgān de shùzhīcành cây khô héo
  • 修剪树枝 xiūjiǎn shùzhītỉa cành cây
  • 粗壮的树枝 cūzhuàng de shùzhīcành cây to khỏe

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从树干上长出来的分枝。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

树枝 + 上 / 间

Danh từ kết hợp với từ chỉ phương vị để chỉ vị trí trên hoặc giữa các cành cây.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

树
枝

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1