Chuyển đến nội dung
校舍

xiàoshè

Danh từ

Lượng từ: 座、所、栋

1Danh từ

  1. nhà trường
  2. phòng học
  3. khu nhà trường

Ví dụ

  1. 这所小学的校舍十分整洁宽敞。

    Zhè suǒ xiǎoxué de xiàoshè shífēn zhěngjié kuānchang.Khu nhà học của trường tiểu học này vô cùng ngăn nắp và rộng rãi.

  2. 地震导致部分老旧校舍倒塌。

    Dìzhèn dǎozhì bùfen lǎojiù xiàoshè dǎotā.Trận động đất đã khiến một phần khu trường học cũ kỹ bị sập.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 老旧校舍 lǎojiù xiàoshèkhu trường học cũ kỹ
  • 修缮校舍 xiūshàn xiàoshètu bổ nhà trường
  • 新建校舍 xīnjiàn xiàoshèkhu nhà trường mới xây

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

学校的房屋。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

修建/改建 + 校舍

Cụm động tân thường gặp dùng trong chủ đề xây dựng trường học. VD: 我们正在改建校舍。– Chúng tôi đang cải tạo cơ sở phòng học.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

校
舍

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1