1Danh từ
- hạt nhân
- trọng tâm
- nòng cốt
- cốt lõi, trọng tâm
Ví dụ
Kējì chuàngxīn shì qǐyè fāzhǎn de héxīn.Đổi mới khoa học công nghệ là cốt lõi cho sự phát triển của doanh nghiệp.
Wǒmen tuánduì de héxīn chéngyuán dōu yǒuzhe shí duō nián de hángyè jīngyàn.Các thành viên cốt cán của đội ngũ chúng tôi đều có hơn mười năm kinh nghiệm trong ngành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中心,主要部分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以……为核心
lấy ai/cái gì làm trọng tâm/nòng cốt. VD: 形成以他为核心的管理团队。– Hình thành đội ngũ quản lý lấy anh ấy làm nòng cốt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
