1Danh từ
- cây cọ
- cây thốt nốt
- cây cọ dừa (nói chung các loài thuộc chi cọ)
Ví dụ
Hǎitān biān zhòng mǎn le yī pái pái gāodà de zōnglǘ shù.
Bờ biển trồng đầy những hàng cọ cao lớn.
Rèdài dìqū de zōnglǘ yèzi chángcháng bèi yòng lái biānzhì cǎomào.
Lá cọ ở vùng nhiệt đới thường được dùng để đan mũ nan.
Wēifēng chuīguò, zōnglǘ zhīyè qīngqīng yáoyè.
Gió nhẹ thổi qua, cành lá cọ lay động nhè nhẹ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
常绿乔木,树干圆柱形,叶片掌状分裂,产于热带及亚热带。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一棵 / 一排 + 棕榈(树)
dùng lượng từ 棵 (cây) hoặc 排 (hàng) khi nói về cây cọ. VD: 街道两旁种着一排排整齐的棕榈树。– Hai bên đường trồng những hàng cọ thẳng tắp.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “棕榈” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
