1Danh từ
- gỗ sồi
Ví dụ
Zhè zhāng cānzhuō shì yòng yōuzhì xiàngmù zhìchéng de.
Chiếc bàn ăn này được làm từ gỗ sồi chất lượng cao.
Pútáojiǔ tōngcháng fàng zài xiàngmù tǒng lǐ chénniàng.
Rượu vang thường được ủ trong thùng gỗ sồi.
Xiàngmù de dìbǎn fēicháng jiēshi nàimó.
Sàn gỗ sồi rất chắc chắn và chịu mài mòn tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
橡树的木材,质地坚硬,纹理美观,常用于制作家具或储酒容器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 橡木 + 制成/做
dùng chất liệu gỗ sồi để làm vật gì.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
