1Động từ
- tiếp đãi ân cần
- chiêu đãi nồng hậu
Ví dụ
Zhǔrén rèqíng de kuǎndài le wǒmen.
Chủ nhà đã nhiệt tình tiếp đãi chúng tôi.
Fēicháng gǎnxiè nǐ de shèngqíng kuǎndài.
Vô cùng cảm ơn sự tiếp đãi nồng hậu của bạn.
Jīnwǎn wǒ yào yòng jiāxiāng cài hǎohǎo kuǎndài gèwèi péngyou.
Tối nay tôi muốn dùng các món quê hương để chiêu đãi chu đáo các bạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
亲切、优厚地招待。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 / 以 + món ăn, lễ nghi + 款待 + tân ngữ
Dùng thứ gì đó để tiếp đãi ai. VD: 他用美酒款待客人。– Anh ấy dùng rượu ngon chiêu đãi khách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
