1Động từ
- đi bộ
Ví dụ
Cóng zhèlǐ bùxíng dào dìtiězhàn dàyuē xūyào shí fēnzhōng.
Từ đây đi bộ đến ga tàu điện ngầm mất khoảng mười phút.
Měitiān jiānchí bùxíng duì xīnzàng jiànkāng hěn yǒu hǎochu.
Mỗi ngày kiên trì đi bộ rất có lợi cho sức khỏe tim mạch.
Zhè tiáo jiē shì bùxíngjiē, chēliàng jìnzhǐ tōngxíng.
Con phố này là phố đi bộ, xe cộ bị cấm lưu thông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
徒步行走。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从 A 步行到 B
Đi bộ từ địa điểm A đến địa điểm B. VD: 我从学校步行到超市。– Tôi đi bộ từ trường đến siêu thị.
步行 + khoảng thời gian
Đi bộ mất bao nhiêu thời gian. VD: 步行五分钟就到了。– Đi bộ năm phút là tới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “步行” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
