1Động từ
- thực dân hóa
- xâm chiếm thuộc địa
Ví dụ
Ōuzhōu lièqiáng céng duì Fēizhōu jìnxíng cánkù de zhímín.Các đế quốc châu Âu từng tiến hành thực dân hóa tàn khốc đối với châu Phi.
Xǔduō guójiā zài fǎnkàng zhímín tǒngzhì zhōng yíngdé le dúlì.Nhiều quốc gia đã giành được độc lập trong cuộc đấu tranh chống lại ách thống trị thực dân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
强国把弱小国家或地区变成自己的附属国并进行剥削、掠夺。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……进行 + 殖民 (统治/扩张)
Tiến hành (thống trị/bành trướng) thực dân đối với nơi nào đó. VD: 列强对该地区进行殖民统治。– Các đế quốc áp đặt ách thống trị thực dân lên khu vực này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “殖民” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
