1Danh từ
- độc tố
- chất độc
Ví dụ
Duō hē shuǐ yǒuzhù yú páichū tǐnèi de dúsù.
Uống nhiều nước có lợi cho việc đào thải độc tố trong cơ thể.
Zhè zhǒng xìjūn huì fēnmì yì zhǒng zhìmìng de dúsù.
Loại vi khuẩn này có thể tiết ra một loại độc tố gây chết người.
Wǒmen yào qīngchú wǎngluò wénhuà zhōng de bùliáng dúsù.
Chúng ta phải loại trừ những độc tố tiêu cực trong văn hóa mạng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某些生物产生的对其他生物体有毒害作用的物质,也比喻不良的思想影响。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
排出 / 清除 + 体内的毒素
dùng trong ngữ cảnh sức khỏe để nói về việc giải độc hoặc thanh lọc cơ thể. VD: 运动可以排出体内的毒素。– Vận động có thể đào thải độc tố trong cơ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “毒素” 6
- 肠毒素chángdúsù TRÀNG ĐỘC TỐđộc tố ruột; độc tố đường ruộtHSK6
- 抗毒素kàngdúsù KHÁNG ĐỘC TỐkháng độc tố; huyết thanh kháng độc
- 类毒素lèidúsù LOẠI ĐỘC TỐgiải độc tố, biến độc tố (độc tố vi khuẩn đã mất độc lực nhưng giữ tính kháng nguyên)
- 动物毒素dòngwùdúsùđộc tố động vật; nọc độc động vật
- 霉菌毒素méijūndúsù MÔI KHUẨN ĐỘC TỐđộc tố nấm mốc; mycotoxin
- 神经毒素shénjīngdúsùđộc tố thần kinh
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
