Từ điển chưa có mục “民工”. Pinyin tham khảo: mín gōng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tāmen tōngguò yādī gōngzī lái bōxuē nóngmíngōng.Họ bóc lột lao động nông thôn bằng cách hạ thấp tiền lương.
Từ mục 剥削
Zhèngfǔ chūtái le duō xiàng zhèngcè lái bǎozhàng nóngmíngōng de héfǎ quányì.Chính phủ đã ban hành nhiều chính sách nhằm bảo đảm quyền lợi hợp pháp của người lao động nông thôn.
Từ mục 农民工
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “民工” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
