1Tính từ
- dân doanh
- tư nhân kinh doanh
Ví dụ
Mínyíng qǐyè zài jīngjì fāzhǎn zhōng qǐdào le zhòngyào zuòyòng.
Doanh nghiệp dân doanh đóng vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế.
Guójiā chūtái zhèngcè gǔlì mínyíng jīngjì fāzhǎn.
Nhà nước ban hành chính sách khuyến khích kinh tế dân doanh phát triển.
Zhè shì yì jiā xiàoyì fēicháng hǎo de mínyíng yīyuàn.
Đây là một bệnh viện tư nhân có hiệu quả hoạt động rất tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
民间经营。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
民营 + danh từ
dùng làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ tính chất do tư nhân kinh doanh. VD: 民营公司 – công ty tư nhân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “民营” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
