1Danh từ
- chất florua
- hợp chất của flo
Ví dụ
Hěn duō yágāo zhōng dōu tiānjiā le fúhuàwù yǐ yùfáng qǔchǐ.
Rất nhiều loại kem đánh răng được thêm chất florua để ngừa sâu răng.
Guòliàng shèrù fúhuàwù kěnéng duì gǔgé zàochéng shānghài.
Hấp thụ quá nhiều chất florua có thể gây hại cho xương.
Gōngyè fèishuǐ zhōng rúguǒ hányǒu gāo nóngdù fúhuàwù bìxū xiān jīngguò chǔlǐ.
Nước thải công nghiệp nếu chứa nồng độ hợp chất flo cao thì bắt buộc phải qua xử lý trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
氟与另一种元素形成的二元化合物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有 + 氟化物
Có chứa chất florua. VD: 这款牙膏含有微量氟化物。– Tuýp kem đánh răng này chứa một lượng nhỏ florua.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
