1Động từ
- chứa
- chứa có
- có chứa
Ví dụ
Hěn duō shūcài zhōng dōu hányǒu fēngfù de wéishēngsù.
Trong nhiều loại rau củ đều có chứa lượng vitamin phong phú.
Zhè zhǒng yǐnliào hányǒu shǎoliàng de tángfèn.
Loại đồ uống này có chứa một lượng đường nhỏ.
Niúnǎi zhōng hányǒu dàliàng de gài, duì gǔgé jiànkāng hěn yǒuyì.
Trong sữa tươi chứa một lượng lớn canxi, rất có lợi cho sức khỏe của xương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
里面包含有某种成分或物质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
S + 含有 + tân ngữ (thành phần/chất)
Biểu thị bên trong vật thể có chứa thành phần, chất cụ thể nào đó. VD: 苹果含有丰富的果胶。– Táo chứa pectin phong phú.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
