1Danh từ
- kem đánh răng
Ví dụ
Zhè guǎn yágāo kuài yòng wán le, mǎi zhī xīn de ba.
Tuýp kem đánh răng này sắp dùng hết rồi, mua tuýp mới đi.
Nǐ xíguàn yòng shénme páizi de yágāo?
Bạn quen dùng kem đánh răng nhãn hiệu nào?
Zǎoshang shuāyá shí wǒ cái fāxiàn yágāo méiyǒu le.
Sáng nay lúc đánh răng tôi mới phát hiện hết kem đánh răng rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
刷牙用的膏状清洁用品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
挤 + 牙膏
nặn kem đánh răng (nghĩa bóng còn chỉ việc nói nhỏ giọt khi bị ép hỏi). VD: 别像挤牙膏一样,快说!– Đừng có nói như nặn kem đánh răng thế, nói mau!
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
