1Danh từ
- bom H
- bom khinh khí
- bom nhiệt hạch
Ví dụ
Zhè shì gāi guó shǒucì chénggōng shìbào qīngdàn.
Đây là lần đầu tiên quốc gia này thử nghiệm nổ bom H thành công.
Qīngdàn de wēilì yuǎn dàyú yuánzǐdàn.
Sức công phá của bom H lớn hơn nhiều so với bom nguyên tử.
Kēxuéjiāmen zhèngzài yánjiū fángzhǐ qīngdàn kuòsàn de tiáoyuē.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu hiệp ước ngăn chặn phổ biến bom nhiệt hạch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用核聚变反应释放能量产生巨大杀伤破坏作用的热核武器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
试爆 / 研制 + 氢弹
thử nổ hoặc nghiên cứu chế tạo bom nhiệt hạch. VD: 研制氢弹需要顶尖科技。– Nghiên cứu chế tạo bom H cần công nghệ đỉnh cao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
