Chuyển đến nội dung
国家國家

guójiā

Hán Việt: QUỐC GIA

HSK3Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. quốc gia
  2. đất nước
  3. quốc gia, đất nước
  4. đất nước, quốc gia

Ví dụ

  1. 中国是一个历史悠久的国家。

    Zhōngguó shì yí ge lìshǐ yōujiǔ de guójiā.

    Trung Quốc là một quốc gia có lịch sử lâu đời.

  2. 你去过哪些国家旅游?

    Nǐ qùguo nǎxiē guójiā lǚyóu?

    Bạn đã từng đi du lịch những quốc gia nào rồi?

  3. 每个国家都有自己的文化和传统。

    Měi gè guójiā dōu yǒu zìjǐ de wénhuà hé chuántǒng.

    Mỗi quốc gia đều có văn hóa và truyền thống riêng của mình.

  4. 你们国家的气候怎么样?

    Nǐmen guójiā de qìhòu zěnmeyàng?

    Khí hậu của đất nước bạn thế nào?

  5. 你去过哪些国家?

    Nǐ qùguo nǎxiē guójiā?

    Bạn từng đến những quốc gia nào rồi?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不同国家 bùtóng guójiācác quốc gia khác nhau
  • 国家领导人 guójiā lǐngdǎorénlãnh đạo quốc gia
  • 国家安全 guójiā ānquánan ninh quốc gia
  • 发展中国家 fāzhǎn zhōng guójiācác quốc gia đang phát triển

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

阶级统治的工具,也指拥有领土、人民、主权的政权组织形式。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

来自……国家

đến từ quốc gia nào đó. VD: 他们来自不同的国家。– Họ đến từ những quốc gia khác nhau.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

国
家

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “国家” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1