1Danh từ
- quốc gia
- đất nước
- quốc gia, đất nước
- đất nước, quốc gia
Ví dụ
Zhōngguó shì yí ge lìshǐ yōujiǔ de guójiā.
Trung Quốc là một quốc gia có lịch sử lâu đời.
Nǐ qùguo nǎxiē guójiā lǚyóu?
Bạn đã từng đi du lịch những quốc gia nào rồi?
Měi gè guójiā dōu yǒu zìjǐ de wénhuà hé chuántǒng.
Mỗi quốc gia đều có văn hóa và truyền thống riêng của mình.
Nǐmen guójiā de qìhòu zěnmeyàng?
Khí hậu của đất nước bạn thế nào?
Nǐ qùguo nǎxiē guójiā?
Bạn từng đến những quốc gia nào rồi?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
阶级统治的工具,也指拥有领土、人民、主权的政权组织形式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
来自……国家
đến từ quốc gia nào đó. VD: 他们来自不同的国家。– Họ đến từ những quốc gia khác nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “国家” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
