📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “水滴石穿”
1Thành ngữ
- nước chảy đá mòn
- kiên trì ắt thành công
Ví dụ
Zhǐyào jiānchí nǔlì, shuǐdīshíchuān, nǐ yīdìng néng chénggōng de.
Chỉ cần kiên trì nỗ lực, nước chảy đá mòn, bạn nhất định sẽ thành công.
Xuéxí wàiyǔ xūyào shuǐdī-shíchuān de héngxīn.
Học ngoại ngữ cần có lòng kiên trì như nước chảy đá mòn.
Tā píngzhe shuǐdī-shíchuān de yìlì gōngkè le kēyán nánguān.
Anh ấy dựa vào nghị lực nước chảy đá mòn mà vượt qua cửa ải khó khăn trong nghiên cứu khoa học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
水不停地滴,能把石头滴穿;比喻只要坚持不懈,微薄的力量也能成事。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
凭着/靠着 + 水滴石穿的 + danh từ
nhờ vào sự bền bỉ/nghị lực kiên trì. VD: 他凭着水滴石穿的精神完成了学业。– Anh ấy hoàn thành việc học nhờ tinh thần nước chảy đá mòn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
