1Phó từ
- mãi mãi
- vĩnh viễn
- mãi mãi, vĩnh viễn
- mãi mãi, luôn luôn
Ví dụ
Wǒ yǒngyuǎn bú huì wàngjì zhè duàn měihǎo de shíguāng.
Tôi sẽ mãi mãi không quên khoảng thời gian tươi đẹp này.
Dìqiú yǒngyuǎn rào zhe tàiyáng zhuàn.
Trái Đất mãi mãi quay quanh Mặt Trời.
Búlùn yù dào shénme kùnnan, fùmǔ yǒngyuǎn zhīchí nǐ.
Dù gặp khó khăn gì, bố mẹ vẫn sẽ mãi ủng hộ con.
Yǒuyì dìjiǔtiāncháng, yǒngyuǎn bú biàn.
Tình bạn trường tồn, mãi mãi không đổi thay.
Zhēnzhì de yǒuyì yǒngyuǎn bú huì tuìsè.
Tình bạn chân thành sẽ không bao giờ phai nhạt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示时间长久,没有终止。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
永远 + 不/没 + Động từ
vĩnh viễn không bao giờ làm gì. VD: 我永远不放弃。– Tôi mãi mãi không bỏ cuộc.
永远 + Động từ / Tính từ
mãi mãi thế nào đó (làm trạng ngữ trước động từ hoặc tính từ). VD: 祝你永远快乐!– Chúc bạn mãi mãi vui vẻ!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
