Chuyển đến nội dung
永远永遠

yǒngyuǎn

Hán Việt: VĨNH VIỄN

HSK4

1Phó từ

  1. mãi mãi
  2. vĩnh viễn
  3. mãi mãi, vĩnh viễn
  4. mãi mãi, luôn luôn

Ví dụ

  1. 我永远不会忘记这段美好的时光。

    Wǒ yǒngyuǎn bú huì wàngjì zhè duàn měihǎo de shíguāng.

    Tôi sẽ mãi mãi không quên khoảng thời gian tươi đẹp này.

  2. 地球永远绕着太阳转。

    Dìqiú yǒngyuǎn rào zhe tàiyáng zhuàn.

    Trái Đất mãi mãi quay quanh Mặt Trời.

  3. 不论遇到什么困难,父母永远支持你。

    Búlùn yù dào shénme kùnnan, fùmǔ yǒngyuǎn zhīchí nǐ.

    Dù gặp khó khăn gì, bố mẹ vẫn sẽ mãi ủng hộ con.

  4. 友谊地久天长,永远不变。

    Yǒuyì dìjiǔtiāncháng, yǒngyuǎn bú biàn.

    Tình bạn trường tồn, mãi mãi không đổi thay.

  5. 真挚的友谊永远不会褪色。

    Zhēnzhì de yǒuyì yǒngyuǎn bú huì tuìsè.

    Tình bạn chân thành sẽ không bao giờ phai nhạt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 永远不会 yǒngyuǎn bú huìmãi mãi không bao giờ
  • 永远记住 yǒngyuǎn jìzhùmãi mãi ghi nhớ
  • 永远年轻 yǒngyuǎn niánqīngmãi mãi trẻ trung
  • 永远爱 yǒngyuǎn àimãi mãi yêu
  • 直到永远 zhídào yǒngyuǎncho đến mãi mãi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示时间长久,没有终止。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

永远 + 不/没 + Động từ

vĩnh viễn không bao giờ làm gì. VD: 我永远不放弃。– Tôi mãi mãi không bỏ cuộc.

永远 + Động từ / Tính từ

mãi mãi thế nào đó (làm trạng ngữ trước động từ hoặc tính từ). VD: 祝你永远快乐!– Chúc bạn mãi mãi vui vẻ!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

永
远

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1