Chuyển đến nội dung
油箱

yóuxiāng

Hán Việt: DU TƯƠNG

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. bình xăng
  2. thùng dầu
  3. thùng nhiên liệu

Ví dụ

  1. 车快没油了,我们得把油箱加满。

    Chē kuài méi yóu le, wǒmen děi bǎ yóuxiāng jiāmǎn.Xe sắp hết xăng rồi, chúng ta phải đổ đầy bình xăng.

  2. 这个油箱的容量是五十升。

    Zhè ge yóuxiāng de róngliàng shì wǔshí shēng.Dung tích của bình xăng này là 50 lít.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 加满油箱 jiāmǎn yóuxiāngđổ đầy bình xăng
  • 汽车油箱 qìchē yóuxiāngbình xăng ô tô
  • 油箱容量 yóuxiāng róngliàngdung tích bình xăng
  • 油箱漏油 yóuxiāng lòuyóubình xăng rò rỉ dầu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

飞机、汽车等机械上储存燃料的容器。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 油箱 + 加满

Đổ đầy bình xăng, cấu trúc chữ 把 thông dụng khi tiếp nhiên liệu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

油
箱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1