1Danh từ
- xe hơi
- ô tô
- ô tô, xe hơi
- xe ô tô
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用内燃机或电动机驱动的四轮或多轮机动车辆。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
坐/开 + 汽车
chỉ hành động đi xe hoặc lái xe ô tô. VD: 坐汽车去上班。– Đi làm bằng ô tô.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “汽车” 7
- 公共汽车gōnggòng qìchē CÔNG CỘNG KHÍ XAxe buýtHSK1
- 小型汽车xiǎoxíngqìchēô tô con; xe hơi loại nhỏHSK4
- 敞篷汽车chǎngpéngqìchē SẢNG BẰNG KHÍ XAxe ô tô mui trầnHSK6
- 长途汽车chángtúqìchē TRƯỜNG ĐỒ KHÍ XAxe khách đường dài; xe buýt đường dài
- 出租汽车chūzūqìchē XUẤT TÔ KHÍ XAxe taxi; xe cho thuê
- 汽车旅馆qìchēlǚguǎn KHÍ XA LỮ QUÁNnhà nghỉ cho người đi ô tô; motel
- 汽车炸弹qìchēzhàdàn KHÍ XA TÁC ĐẠNbom xe; bom xe hơi
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
