Chuyển đến nội dung
汽车汽車

qìchē

Hán Việt: KHÍ XA

Danh từ

HSK3Lượng từ: 辆

1Danh từ

  1. xe hơi
  2. ô tô
  3. ô tô, xe hơi
  4. xe ô tô

Ví dụ

  1. 路上有很多汽车。

    Lùshang yǒu hěn duō qìchē.Trên đường có rất nhiều xe ô tô.

  2. 他有一辆汽车。

    Tā yǒu yí liàng qìchē.Anh ấy có một chiếc ô tô.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开汽车 kāi qìchēlái xe ô tô
  • 买汽车 mǎi qìchēmua ô tô
  • 一辆汽车 yí liàng qìchēmột chiếc ô tô
  • 汽车站 qìchēzhànbến xe ô tô
  • 坐汽车 zuò qìchēngồi ô tô / đi ô tô

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用内燃机或电动机驱动的四轮或多轮机动车辆。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

坐/开 + 汽车

chỉ hành động đi xe hoặc lái xe ô tô. VD: 坐汽车去上班。– Đi làm bằng ô tô.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

汽
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “汽车” 7

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1